11. Trần Đức Tài – Nhóm trưởng2. Bùi Thị Thảo Nguyên3. Nguyễn Nam Khánh4. Lê Thị Anh Thi 6. Võ Việt Tân...
I. Khái niệm: ệ
I. Khái niệm: ệ Giá là số lượng đơn vị tiền tệ cần thiết để cóđược một loại hàng hóa/dịch vụ nào đó với mộtchất...
KHÁCH HÀNGDOANH NGHIỆP
II. Các nhân tố ảnh hưởng: Mục tiêu Marketing  Thị trường và nhu cầu Chiến lược phối thức  Cạnh tranh Marketing...
BÊN TRONG Mục tiêu tồn tại Tối đa hóa lợi nhuận trước mắt Dẫn đầu thị phần (Tối đa...
BÊN TRONG PHỐI THỨC MARKETING
BÊN TRONG Chi phí sản xuất = Định phí + Biến phí Giá bán * Bù đắ chi phí ...
BÊN TRONG Tổ chức đị h giá hứ định iá Quản trị cao cấp Nhóm sản phẩm xử lý Q ...
BÊN NGOÀI Thị trường BÊN Nhu cầu NGOÀI Cạnh tranh Yếu tố bên ngoài khác
CẠNH TRANH ĐỘC QUYỀNCẠNH TRANH HOÀN HẢO
ĐỘC QUYỀN ẠCẠNH TRANH ĐỘC QUYỀN HOÀN TOÀN
 Tâm lý của khách hàng. Mối quan hệ tổng quát giữa giá và cầu. ố ổ ầ Sự nhạy cảm về giá...
P’2P2 P’1P1 Q2 Q1 Q’2 Q’1 Nhu cầu không co giãn ...
% Thay đổi trong lượng cầuĐỘ CO GIÃN CỦA CẦU THEO GIÁ % Thay đổi về giá ...
* nhu cầu có vẻ ít co giãn dưới những điều kiện như sau: Người mua không hề để ý đến chuyện giá cao. Có ít hay không nhữ...
 Giá cả và chất lượng của đối thủ cạnh tranh. Khi chi phí cung ứng sản phẩm của doanh nghiệp cao hơn đối thủ cạnh tranh....
• Nhà nước muốn kiểm soát sự tiến triển của giá cả (kiềm chế chỉ số giá hạn chế lạm phát) giá, ...
1. ĐỊNH GIÁ HỚT VÁNG THỊ TRƯỜNG 21.000.000 VNĐ 8.000.000 VNĐ
2. ĐỊNH GIÁ HỚT VÁNG THỊ TRƯỜNG
Lợi h ậ L i nhuận cao Mở rộng thị trường Ưu Tăng công suấtđiểm Giảm chi phí sản xuấ...
Sản hẩSả phẩm có thể bị bã hò ó hể bão hòa
3. ĐỊNH GIÁ THÂM NHẬP THỊ TRƯỜNG
3. ĐỊNH GIÁ THÂM NHẬP THỊ TRƯỜNG* Ưu điểm:- Nhanh chóng mở rộng thị trường trường.- Giá thấp -> r...
4. ĐỊNH GIÁ MÔ PHỎNG GIÁ CAO TRUNG BÌNH THẤP Â ...
4. ĐỊNH GIÁ MÔ PHỎNG
4. ĐỊNH GIÁ MÔ PHỎNG* Ưu điểm:- Đưa ra nhiều sự lựa chọn.- Phù hợp với tất cả các sản phẩm, loại hình doanh nghiệp.- Giúp ...
VD: SỮA TẮM MỚI TỪ SỮA DÊ
SẢN PHẨM MỚI VÀO THỊ TRƯỜNG
DOANH NGHIỆP LẦN ĐẦU SẢN XUẤT
SẢN PHẨM ĐANG CÓ VÀO THỊ TRƯỜNG MỚI
* Các chi phí ảnh hưởng iá h ở giá
Nhu cầu thị trường mục tiêu
Đối thủ cạnh tranh?
Xác định giá cuối cùng
CHO DÒNG CHO SẢN SẢN PHẨM PHẨM PHỤ TRỢCHOSẢNPHẨM SẢNPHỤ PHẨ...
CHO DÒNG SẢN PHẨM CHO SẢN PHẨM PHỤ TRỢ
CHO SẢN PHẨM BỔ SUNG CHO SẢN PHẨM PHỤ
CHIẾN LƯỢCĐIỀU KHIỂN GIÁ CẢ CHIẾT KHẤU ĐỊA LÝ Ý
Theo mùa Số lượng
ĐINH GIÁ THEO PHÂNĐOẠN THỊ TRƯỜNG
ĐỊNH GIÁTHEOTÂM LÝ
Price - Nhom 2 stu price
Price - Nhom 2 stu price
Price - Nhom 2 stu price
Price - Nhom 2 stu price
Price - Nhom 2 stu price
Price - Nhom 2 stu price
Price - Nhom 2 stu price
Price - Nhom 2 stu price
Price - Nhom 2 stu price
Price - Nhom 2 stu price
of 52

Price - Nhom 2 stu price

Published on: Mar 4, 2016
Source: www.slideshare.net


Transcripts - Price - Nhom 2 stu price

  • 1. 11. Trần Đức Tài – Nhóm trưởng2. Bùi Thị Thảo Nguyên3. Nguyễn Nam Khánh4. Lê Thị Anh Thi 6. Võ Việt Tân5.5 Trần Kim Yến 7. Trần Thu Thảo ầ 8. Mai Chí Linh 9. Sú Vày Khềnh 10. Nguyễn Thị Thu Đào
  • 2. I. Khái niệm: ệ
  • 3. I. Khái niệm: ệ Giá là số lượng đơn vị tiền tệ cần thiết để cóđược một loại hàng hóa/dịch vụ nào đó với mộtchất lượng, một thời điểm và ở một nơi nhất định.
  • 4. KHÁCH HÀNGDOANH NGHIỆP
  • 5. II. Các nhân tố ảnh hưởng: Mục tiêu Marketing  Thị trường và nhu cầu Chiến lược phối thức  Cạnh tranh Marketing  Các yếu tố bên ngoài Phí tổn khác Tổ chức định giá ổ
  • 6. BÊN TRONG Mục tiêu tồn tại Tối đa hóa lợi nhuận trước mắt Dẫn đầu thị phần (Tối đa hóa DT) Dẫn đầu về chất lượng sản phẩm Mục tiêu khác
  • 7. BÊN TRONG PHỐI THỨC MARKETING
  • 8. BÊN TRONG Chi phí sản xuất = Định phí + Biến phí Giá bán * Bù đắ chi phí đắp hi hí * Có lợi nhuận
  • 9. BÊN TRONG Tổ chức đị h giá hứ định iá Quản trị cao cấp Nhóm sản phẩm xử lý Q Quản trị viên sản phẩm ị p Nhân iê bán hàng Nhâ viên bá hà
  • 10. BÊN NGOÀI Thị trường BÊN Nhu cầu NGOÀI Cạnh tranh Yếu tố bên ngoài khác
  • 11. CẠNH TRANH ĐỘC QUYỀNCẠNH TRANH HOÀN HẢO
  • 12. ĐỘC QUYỀN ẠCẠNH TRANH ĐỘC QUYỀN HOÀN TOÀN
  • 13.  Tâm lý của khách hàng. Mối quan hệ tổng quát giữa giá và cầu. ố ổ ầ Sự nhạy cảm về giá hay độ co dãn của cầu theo giá giá. Sự nhạy cảm về giá của người mua không phải nhưnhau trong mọi tình huống. Sản phẩm càng độc đáo, càng ít có khả năng bịsản phẩm khác thay thế.
  • 14. P’2P2 P’1P1 Q2 Q1 Q’2 Q’1 Nhu cầu không co giãn Nhu cầu có co giãn ầ
  • 15. % Thay đổi trong lượng cầuĐỘ CO GIÃN CỦA CẦU THEO GIÁ % Thay đổi về giá y gVí dụ: Nhu cầu giảm đi 10% khi một người bántăng giá 2%. Độ co giãn của nhu cầu theo giá là-5 (Dấu “-” xác định mối tương quan nghịchgiữa giá cả và nhu cầu) ầ
  • 16. * nhu cầu có vẻ ít co giãn dưới những điều kiện như sau: Người mua không hề để ý đến chuyện giá cao. Có ít hay không những sản phẩm thay thế hoặc đối thủ cạnh tranh. Người mua chậm thay đổi thói quen mua sắm lẫn việc đi kiếm giá thấp hơn. Người mua nghĩ rằng giá cao bởi có cải tiến chất lượng, ằ ế ấ lạm phát bình thường.
  • 17.  Giá cả và chất lượng của đối thủ cạnh tranh. Khi chi phí cung ứng sản phẩm của doanh nghiệp cao hơn đối thủ cạnh tranh. Chiến lược định giá của công ty cũng có thể ảnh hưởng đến sự cạnh tranh. Đối thủ cạnh tranh thông qua chiến lược giá và những phản ứng trước hành động định giá của các đối thủ khác.
  • 18. • Nhà nước muốn kiểm soát sự tiến triển của giá cả (kiềm chế chỉ số giá hạn chế lạm phát) giá, phát).• Khuyến khích tự do cạnh tranh, xóa bỏ độc quyền, liên kết ngầm lạm dụng địa vị thống trị để hạn chế tự do cạnh tranh như là cấm bán lỗ nếu không có lý do chính đáng, cấm thực hiện những giá tối thiểu…
  • 19. 1. ĐỊNH GIÁ HỚT VÁNG THỊ TRƯỜNG 21.000.000 VNĐ 8.000.000 VNĐ
  • 20. 2. ĐỊNH GIÁ HỚT VÁNG THỊ TRƯỜNG
  • 21. Lợi h ậ L i nhuận cao Mở rộng thị trường Ưu Tăng công suấtđiểm Giảm chi phí sản xuất Tăng sản lượng bán
  • 22. Sản hẩSả phẩm có thể bị bã hò ó hể bão hòa
  • 23. 3. ĐỊNH GIÁ THÂM NHẬP THỊ TRƯỜNG
  • 24. 3. ĐỊNH GIÁ THÂM NHẬP THỊ TRƯỜNG* Ưu điểm:- Nhanh chóng mở rộng thị trường trường.- Giá thấp -> rào cản thâm nhập.- Chi phí sx, phân phối càng giảm. ố- Tăng độ trung thành khách hàng. * Nhược điểm: - Tăng giá  điều không thể thể. - Bài toán lớn giảm chi phí. - Có thể tạo sự nghi ngờ ngờ.
  • 25. 4. ĐỊNH GIÁ MÔ PHỎNG GIÁ CAO TRUNG BÌNH THẤP Â CL THÂM CL GIÁ TRỊ- Á CAO CL SIÊU PHẨM NHẬP TUYỆT HẢO CHẤTLƯỢNG SẢN CL TRUNG CL GIÁ TRỊ- TRUNG BÌNH CL BÁN MẮC PHẨM BÌNH KHÁ CL BÁN GIÁ CL TRUNG CL GIÁ TRỊ THẤP CẮT CỔ BÌNH – THẤP THẤP
  • 26. 4. ĐỊNH GIÁ MÔ PHỎNG
  • 27. 4. ĐỊNH GIÁ MÔ PHỎNG* Ưu điểm:- Đưa ra nhiều sự lựa chọn.- Phù hợp với tất cả các sản phẩm, loại hình doanh nghiệp.- Giúp doanh nghiệp có thể tự đánh giá lại mình và đưa ra các quyết định định giá hợp lý. ế- Có thể áp dụng nhiều chiến lược tùy thời điểm. * Nhược điểm: - Khó xác định sản phẩm ở ô nào. - Tốn nhiều thời gian xây dựng giá. - Giúp doanh nghiệp có thể tự đánh giá lại mình và đưa ra các quyết định định giá hợp lý.
  • 28. VD: SỮA TẮM MỚI TỪ SỮA DÊ
  • 29. SẢN PHẨM MỚI VÀO THỊ TRƯỜNG
  • 30. DOANH NGHIỆP LẦN ĐẦU SẢN XUẤT
  • 31. SẢN PHẨM ĐANG CÓ VÀO THỊ TRƯỜNG MỚI
  • 32. * Các chi phí ảnh hưởng iá h ở giá
  • 33. Nhu cầu thị trường mục tiêu
  • 34. Đối thủ cạnh tranh?
  • 35. Xác định giá cuối cùng
  • 36. CHO DÒNG CHO SẢN SẢN PHẨM PHẨM PHỤ TRỢCHOSẢNPHẨM SẢNPHỤ PHẨM BỔ SUNG
  • 37. CHO DÒNG SẢN PHẨM CHO SẢN PHẨM PHỤ TRỢ
  • 38. CHO SẢN PHẨM BỔ SUNG CHO SẢN PHẨM PHỤ
  • 39. CHIẾN LƯỢCĐIỀU KHIỂN GIÁ CẢ CHIẾT KHẤU ĐỊA LÝ Ý
  • 40. Theo mùa Số lượng
  • 41. ĐINH GIÁ THEO PHÂNĐOẠN THỊ TRƯỜNG
  • 42. ĐỊNH GIÁTHEOTÂM LÝ

Related Documents